返回查词 嫁妆jiàzhuangHSK7-9đồ cưới; quần áo cưới; của hồi môn转嫁zhuǎnjiàHSK6tái giá; lấy chồng khác出嫁chūjiàHSK6xuất giá; lấy chồng嫁人jià rénHSK6xuất giá; lấy chồng陪嫁péi jiàHSK6của hồi môn嫁祸jià huòHSK6ám chỉ婚嫁hūn jiàHSK6dựng vợ gả chồng; cưới xin; lấy nhau; lấy嫁衣jià yīHSK6Áo cưới; váy cưới嫁娶jià qǔHSK6cưới hỏi嫁接jiàjiēHSK6chiết cây; chiết cành; tiếp; chiết; tiếp mộc; tiếp cành; ghép cây
嫁
jià
ㄐㄧㄚˋHSK6v单字
gả; lấy; cưới; cưới chồng; lấy chồng; xuất giá
shift; transfer 参见: 嫁 祸于人;转 嫁
漢越 giá
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 女子结婚 (跟''娶''相对)
- 转移 (罪名、损失、负担等)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
gả; lấy; cưới; cưới chồng; lấy chồng; xuất giá
女子结婚 (跟''娶''相对)
父亲想把女儿嫁给那个人。
Fùqin xiǎng bǎ nǚ'ér jià gěi nà ge rén.
≈HSK4
Cha muốn gả con gái cho người đó.
The father wants to marry his daughter to that person.
是到谈婚论嫁的时候了。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
giá; gán; đổ; đùn đẩy; vẩy cho
转移 (罪名、损失、负担等)
Tình huống & hội thoại
你有对象了没?HSK5
女:你有对象了没?
男:还没呢,现在太忙,没工夫找对象。
女:是到谈婚论嫁的时候了。你有没有兴趣去见我的一个朋友?人很不错。
男:谢谢老同学,我现在哪有时间谈这个事情。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️