WinHSK
返回查词
sǎo
ㄙㄠˇ
HSK7-9n单字

chị dâu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 哥哥的妻子
  2. 对与自己年龄差不多的已婚妇女的称呼
  3. 对某些已婚职业女性的敬称

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

chị dâu

哥哥的妻子

嫂子在厨房做饭。

sǎo zi zài chú fáng zuò fàn.

HSK3

Chị dâu đang nấu cơm trong bếp.

Sister-in-law is cooking in the kitchen.

嫂子带我们去逛街。

Sǎozi dài wǒmen qù guàngjiē.

HSK4

Chị dâu dẫn chúng tôi đi dạo phố.

Sister-in-law took us shopping.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

chị; chị dâu (để gọi vợ bạn)

对与自己年龄差不多的已婚妇女的称呼

刘嫂今天很开心。

Liú sǎo jīntiān hěn kāixīn.

HSK3

Chị dâu Lưu hôm nay rất vui.

Sister Liu is very happy today.

我去帮刘嫂做饭。

Wǒ qù bāng Liú sǎo zuòfàn.

HSK4

Tôi đi giúp chị dâu Lưu nấu ăn.

I'm going to help Sister Liu cook.

义项 nHSK7-9

chị (từ ngữ kính trọng dành cho một số phụ nữ có nghề nghiệp đã lập gia đình)

对某些已婚职业女性的敬称

孙嫂教孩子很有耐心。

Sūn sǎo jiào háizi hěn yǒu nàixīn.

HSK4

Chị Tôn dạy trẻ rất kiên nhẫn.

Sister Sun is very patient when teaching children.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️