返回查词 嫉妒jídùHSK7-9đố kỵ; ghen ghét; ghen tị妒嫉dù jíHSK7-9ghen tị; đố kỵ嫉急jí jíHSK7-9ghen; Ghen tị; Nôn nóng嫉恨jí hènHSK7-9ghen ghét; căm ghét; ghen ghét căm giận嫉妒心jí dù xīnHSK7-9máu ghen; Ghen tị; Đố kỵ愤世嫉俗fèn shì jí súHSK7-9hận đời; giận đời; căm ghét thế tục嫉恶如仇jí è rú chóuHSK7-9căm ghét như kẻ thù; ghét cay ghét đắng嫉贤妒能jí xián dù néngHSK7-9đố kị người tài; ghen ghét người tài妒贤嫉能dù xián jí néngHSK7-9ghét hiền ghen tài; đố kỵ
嫉
jí
ㄐㄧˊHSK7-9v单字
đố kị
hate; detest; indignantly resent 参见: 嫉 恶如仇;愤世 嫉 俗
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 忌妒
- 憎恨
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đố kị
忌妒
她总是嫉妒别人的成功。
Tā zǒng shì jídù biérén de chénggōng.
≈HSK5
Cô ấy luôn ghen tị với sự thành công của người khác.
She is always jealous of others' success.
他的心中充满了嫉妒。
tā de xīn zhōng chōng mǎn le jí dù.
≈HSK5
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự ghen tị.
His heart is full of jealousy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
căm ghét; ghen ghét
憎恨
她嫉恨他。
Tā jíhèn tā.
≈HSK6
Cô ấy căm ghét anh ấy.
She resents him.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️