返回查词 嫌弃xiánqìHSK7-9ghét bỏ; ruồng bỏ; chê bai嫌疑xiányíHSK7-9tình nghi; diện tình nghi; khả năng bị nghi ngờ涉嫌shèxiánHSK7-9đáng nghi; liên quan; nghi có dính líu đến避嫌bì xiánHSK6tránh điều tiếng; tránh sự hiềm nghi; tránh sự tình nghi; tránh bị nghi ngờ嫌隙xián xìHSK7-9ác cảm; hiềm thù; hiềm khích嫌恶xián wùHSK6ghét; chán ghét; căm ghét嫌犯xián fànHSK6nghi phạm; người bị tình nghi前嫌qián xiánHSK6vượt qua thù hận讨嫌tǎo xiánHSK6đáng ghét; làm cho người ta chán ghét; đáng chê嫌厌xián yànHSK6ghét bỏ
嫌
xián
ㄒㄧㄢˊHSK6v单字
ghét; chê; không thích; chán ghét
漢越 hiềm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 某人因为某对象的缺点而不满意;不喜欢。
- 嫌疑
- 仇怨;怨恨
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
ghét; chê; không thích; chán ghét
某人因为某对象的缺点而不满意;不喜欢。
他总是嫌孩子吵。
tā zǒngshì xián háizi chǎo.
≈HSK5
Anh ấy luôn chê trẻ con ồn ào.
He always complains that the children are noisy.
其次,情绪和态度影响人对时间的估计,这正如人们常说的“欢乐恨时短”“寂寞嫌时长”“光阴似箭”“度日如年”等。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
hiềm nghi; nghi ngờ; ngờ vực
嫌疑
义项 ③n≈HSK6
oán hận; oán thù; mâu thuẫn
仇怨;怨恨
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️