返回查词 孝顺xiàoshùnHSK7-9hiếu thuận; có hiếu; hiếu thảo孝敬xiàojìngHSK7-9biếu; tặng孝心xiào xīnHSK7-9lòng hiếu thảo孝悌xiào tìHSK7-9lòng hiếu thảo不孝búxiàoHSK7-9bất hiếu; không có hiếu; thất hiếu尽孝jìn xiàoHSK7-9trọn hiếu; báo hiếu; hiếu thảo; hiếu kính孝道xiào dàoHSK7-9có hiếu; hiếu đạo忠孝zhōng xiàoHSK7-9trung hiếu孝子xiàozǐHSK7-9người con có hiếu吊孝diào xiàoHSK7-9phúng; viếng; phúng viếng; phúng điếu
孝
xiào
ㄒㄧㄠˋHSK7-9adj, n单字
hiếu thuận; có hiếu
mourning dress 参见:披麻戴 孝
漢越 hiếu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 孝顺
- 旧时尊长死后在一定时期内遵守的礼俗
- 丧服
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
hiếu thuận; có hiếu
孝顺
万恶淫为首,百善孝为先。
Wàn è yín wéi shǒu, bǎi shàn xiào wéi xiān.
≈HSK6
Vạn ác dâm vi thủ, bách thiện hiếu vi tiên.
Among all evils, lust is the chief; among all virtues, filial piety is the first.
他因为楚王曾经施恩于他,而发誓毕生孝忠于楚王。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK7-9
để tang; chịu tang
旧时尊长死后在一定时期内遵守的礼俗
义项 ③n≈HSK7-9
đồ tang; tang phục
丧服
义项 ④n≈HSK7-9
họ Hiếu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️