WinHSK
返回查词
niè
ㄋㄧㄝˋ
HSK1n单字

nghiệt ngã; ác nghiệt

unfaithful; treacherous; unfilial 参见: 孽 子

漢越 nghiệt

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 邪恶
  2. 罪恶

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

nghiệt ngã; ác nghiệt

邪恶

他们之间结下了孽缘。

Tāmen zhījiān jié xià le nièyuán.

HSK6

Giữa họ hình thành mối nghiệt duyên.

They formed a fateful but ill-fated bond.

义项 nHSK1

nghiệp; tội ác; tội lỗi

罪恶

作孽的人难逃惩罚。

zuòniè de rén nán táo chéngfá.

HSK6

Kẻ tạo nghiệp khó thoát khỏi sự trừng phạt.

Those who do evil cannot escape punishment.

贪婪会种下恶果。

Tānlán huì zhòng xià èguǒ.

HSK6

Lòng tham sẽ gieo mầm tội lỗi.

Greed will sow the seeds of evil consequences.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️