WinHSK
返回查词
zōng
ㄗㄨㄥ
HSK7-9measure单字

tổ tông; tổ tiên

漢越 tông

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 祖宗
  2. 家族;同一家族的
  3. 宗派;派别
  4. 宗旨
  5. 为众人所师法的人物
  6. 西藏地区旧行政区划单位,大致相当于县
  7. 量词, 用于事情等
  8. 用于成堆的物或成群的人
  9. 在学术或文艺上效法

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

tổ tông; tổ tiên

祖宗

我们不能忘记祖宗。

Wǒmen bùnéng wàngjì zǔzōng.

HSK5

Chúng ta không thể quên tổ tiên.

We must not forget our ancestors.

后来,仁宗问文彦博是怎样想到如此妙计的,他回答:“谣言如风,恐慌如水,风借水势,水助风行。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

họ hàng; gia tộc

家族;同一家族的

义项 nHSK7-9

phe; phái; tông phái

宗派;派别

义项 nHSK7-9

tôn chỉ; mục đích

宗旨

义项 nHSK7-9

bậc thầy

为众人所师法的人物

他被誉为一代文宗。

Tā bèi yù wéi yī dài wénzōng.

HSK6

Anh ấy được ca ngợi là một bậc thầy văn học của thời đại.

He is hailed as a literary master of his generation.

义项 6nHSK7-9

tôn; tông (đơn vị hành chính cũ ở Tây Tạng, tương đương với huyện)

西藏地区旧行政区划单位,大致相当于县

义项 7nHSK7-9

họ Tông

义项 8measureHSK7-9

mớ; khoản; sự; vụ

量词, 用于事情等

义项 9measureHSK7-9

lô; đống; nhóm; loạt

用于成堆的物或成群的人

义项 10vHSK7-9

học tập; bắt chước (trong văn học, nghệ thuật)

在学术或文艺上效法

他尊崇孔子的学说。

tā zūnchóng Kǒngzǐ de xuéshuō.

HSK6

Anh ấy tôn kính và noi theo học thuyết của Khổng Tử.

He reveres the teachings of Confucius.

她尊崇前辈的经验。

tā zūnchóng qiánbèi de jīngyàn.

HSK6

Cô ấy tôn kính và noi theo kinh nghiệm của người đi trước.

She respects the experience of her predecessors.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️