返回查词 宛如wǎnrúHSK1hệt như; giống như; tựa như; như là宛若wǎn ruòHSK1Giống như, tương tự như宛然wǎn ránHSK1giống như; như là; khác nào; tựa như宛转wǎn zhuǎnHSK1trằn trọc; khéo léo; uyển chuyển宛城wǎn chéngHSK1Uyển Thành宛妙wǎn miàoHSK1uyển diệu; diệu kỳ; tinh tế大宛dà wǎnHSK1Đại Uyên立陶宛lì táo wǎnHSK1Lít-va; Lithuania (viết tắt là Lith.)
宛
wǎn
ㄨㄢˇHSK1adj, adv, n单字
quanh co; uốn lượn; uốn khúc; khúc khuỷu
seemingly; as if/though 音容 宛 在 as if the deceased were still alive
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 曲折
- 仿佛
- (姓)
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
quanh co; uốn lượn; uốn khúc; khúc khuỷu
曲折
义项 ②adv≈HSK1
giống như; hình như; như là; phảng phất
仿佛
山间的烟雨宛如一幅水墨画。
Shān jiān de yān yǔ wǎn rú yī fú shuǐ mò huà.
≈HSK6
Mưa bụi trên núi giống như một bức tranh thủy mặc.
The misty rain in the mountains is like a watercolor painting.
义项 ③n≈HSK1
họ Uyển
(姓)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️