WinHSK
返回查词
bǎo
ㄅㄠˇ
HSK5n单字

báu vật; của quý giá; vật quý

gambling tool 参见:压 宝

漢越 bảo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 珍贵的东西
  2. 银钱货币
  3. 对小孩的昵称
  4. 珍贵的
  5. 敬辞,称别人的家眷,铺子等

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

báu vật; của quý giá; vật quý

珍贵的东西

他手里拿着一些宝贝。

Tā shǒu lǐ ná zhe yīxiē bǎobèi.

HSK3

Anh ấy cầm một vài món bảo bối trong tay.

He is holding some treasures in his hand.

他把那本书视为宝贝。

Tā bǎ nà běn shū shì wéi bǎobèi.

HSK4

Anh ấy coi cuốn sách đó như báu vật.

He regards that book as a treasure.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

tiền; tiền bạc

银钱货币

义项 nHSK5

bảo bối; em bé; cục cưng; con yêu

对小孩的昵称

义项 nHSK5

họ Bảo

义项 adjHSK5

quý giá; quý báu

珍贵的

他拥有宝贵的经验。

tā yōngyǒu bǎoguì de jīngyàn.

HSK4

Anh ấy có được kinh nghiệm quý giá.

He has valuable experience.

义项 6adjHSK5

quý; bửu; bảo (lời nói khách sáo)

敬辞,称别人的家眷,铺子等

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️