WinHSK
返回查词
chǒng
ㄔㄨㄥˇ
HSK5v单字

sủng ái; cưng chiều; nuông chiều; yêu quý

漢越 sủng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 宠爱;偏爱
  2. (Chǒng)姓

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

sủng ái; cưng chiều; nuông chiều; yêu quý

宠爱;偏爱

他被家里宠成了大少爷。

Tā bèi jiā lǐ chǒng chéng le dà shào ye.

HSK5

Anh ấy được gia đình chiều chuộng thành đại thiếu gia.

He was spoiled by his family and became a pampered young master.

目前的宠物智能可穿戴设备可以实现宠物的健康监测、位置监控、宠物社交以及人宠沟通等功能。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

họ Sủng

(Chǒng)姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️