返回查词 审核shěnhéHSK7-9rà soát; xem xét; đánh giá; phê duyệt; xét duyệt (sách báo, tài liệu số liệu)审美shěnměiHSK6thẩm mỹ; khiếu thẩm mỹ审查shěncháHSK7-9thẩm tra; xem xét; xét duyệt审批shěnpīHSK7-9phê duyệt; xét duyệt评审píngshěnHSK7-9đánh giá; bình xét; thẩm định审视shěnshìHSK7-9xem kĩ; xem xét; quan sát; phân tích审计shěnjìHSK7-9kiểm toán; kiểm tra审判shěnpànHSK7-9xét xử; xét xử và tuyên án (vụ án)审阅shěn yuèHSK6xem xét; xét duyệt; kiểm tra审理shěnlǐHSK7-9thụ lý; thẩm tra
审
shěn
ㄕㄣˇHSK6v单字
xem xét; xét duyệt; kiểm tra; thẩm tra
interrogate; try 参见: 审 判;提 审
漢越 thẩm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 审查
- 审讯
- 知道
- 详细;周密
- 的确;果然
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
xem xét; xét duyệt; kiểm tra; thẩm tra
审查
他知道了这件事。
Tā zhīdào le zhè jiàn shì.
≈HSK2
Anh ấy biết việc này rồi.
He knows about this matter.
她查清了情况。
Tā chá qīng le qíngkuàng.
≈HSK4
Cô ấy đã làm rõ tình hình.
She has clarified the situation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
thẩm; xét hỏi; thẩm vấn
审讯
义项 ③v≈HSK6
biết rõ
知道
义项 ④adj≈HSK6
tường tận; chu đáo; kĩ lưỡng
详细;周密
义项 ⑤adv≈HSK6
đích xác; quả nhiên; đích thực
的确;果然
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️