返回查词 客气kèqiHSK4khiêm nhường; lịch sự; lễ độ (đối xử)顾客gùkèHSK4khách hàng客户kèhùHSK5khách; khách hàng客厅kètīngHSK4phòng khách; phòng tiếp khách客人kèrénHSK3khách; khách mời; khách hàng做客zuòkèHSK3làm khách请客qǐngkèHSK3mời khách; đãi khách乘客chéngkèHSK4hành khách客服kèfúHSK5chăm sóc khách hàng; phục vụ khách hàng ( dịch vụ)游客yóukèHSK3du khách; người đi du lịch; khách du lịch
客
kè
ㄎㄜˋHSK1adj, measure, n, v单字
khách
traveller; passenger 参见: 客 舱; 客 车; 客 运
漢越 khách
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 客人(如 客人、做客)
义项
Nghĩa义项 ①adj, measure, n, v≈HSK1
khách
他在电影中客串了一个角色。
Tā zài diànyǐng zhōng kèchuàn le yī gè juésè.
≈HSK6
Anh ấy đóng một vai khách mời trong phim.
He made a cameo appearance in the movie.
他们是我们的贵客。
Tāmen shì wǒmen de guìkè.
≈HSK5
Họ là khách quý của chúng tôi.
They are our honored guests.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️