WinHSK
返回查词
xiàn
ㄒㄧㄢˋ
HSK7-9n单字

pháp lệnh

constitution 参见:立 宪 ;制 宪

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 法令
  2. 宪法

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

pháp lệnh

法令

新宪法已出台。

Xīn xiànfǎ yǐ chūtái.

HSK6

Hiến pháp mới đã được ban hành.

The new constitution has been promulgated.

旧宪法被修改了。

Jiù xiànfǎ bèi xiūgǎi le.

HSK6

Hiến pháp cũ đã bị sửa đổi.

The old constitution was amended.

义项 nHSK7-9

hiến pháp

宪法

宪法保障公民权利。

Xiànfǎ bǎozhàng gōngmín quánlì.

HSK5

Hiến pháp đảm bảo quyền lợi của công dân.

The constitution guarantees citizens' rights.

遵守宪法,人人有责。

Zūnshǒu xiànfǎ, rénrén yǒu zé.

HSK5

Tuân thủ hiến pháp là trách nhiệm của mọi người.

It is everyone's duty to abide by the constitution.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️