返回查词 宪法xiànfǎHSK7-9Hiến pháp宪章xiànzhānɡHSK7-9học tập; noi theo宪政xiànzhènɡHSK7-9chính trị dân chủ; hiến chính违宪wéi xiànHSK7-9vi phạm hiến pháp宪兵xiànbīnɡHSK7-9hiến binh; quân cảnh; lính sen đầm彝宪yí xiànHSK7-9luật lệ立宪lìxiànHSK7-9lập hiến; chế hiến大宪dà xiànHSK7-9thượng cấp; cấp trên文宪wén xiànHSK7-9văn bằng; bằng tốt nghiệp; bằng cấp.制宪zhì xiànHSK7-9Đặt ra hiến pháp.
◎Như: chế hiến quốc đại đại biểu 制憲國大代表.
宪
xiàn
ㄒㄧㄢˋHSK7-9n单字
pháp lệnh
constitution 参见:立 宪 ;制 宪
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 法令
- 宪法
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
pháp lệnh
法令
新宪法已出台。
Xīn xiànfǎ yǐ chūtái.
≈HSK6
Hiến pháp mới đã được ban hành.
The new constitution has been promulgated.
旧宪法被修改了。
Jiù xiànfǎ bèi xiūgǎi le.
≈HSK6
Hiến pháp cũ đã bị sửa đổi.
The old constitution was amended.
义项 ②n≈HSK7-9
hiến pháp
宪法
宪法保障公民权利。
Xiànfǎ bǎozhàng gōngmín quánlì.
≈HSK5
Hiến pháp đảm bảo quyền lợi của công dân.
The constitution guarantees citizens' rights.
遵守宪法,人人有责。
Zūnshǒu xiànfǎ, rénrén yǒu zé.
≈HSK5
Tuân thủ hiến pháp là trách nhiệm của mọi người.
It is everyone's duty to abide by the constitution.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️