WinHSK
返回查词
zǎi
ㄗㄞˇ
HSK7-9v单字

quan Tể

govern; rule 参见: 宰 制;主 宰

漢越 tể

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代官名
  2. 杀 (牲畜、家禽等)
  3. 主管;主持
  4. 比喻向买东西或接受服务的人索取高价

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

quan Tể

古代官名

他总宰外地客人。

Tā zǒng zǎi wàidì kèrén.

HSK5

Anh ấy luôn chém giá khách ngoài tỉnh.

He always overcharges out-of-town customers.

主人烹羊宰牛,宴请四邻,以酬谢他们救火的功劳,但是并没有请当初给他建议的客人。

HSK6

义项 vHSK7-9

giết; mổ; làm thịt (gia súc, gia cầm)

杀 (牲畜、家禽等)

今天宰了一头猪。

Jīntiān zǎi le yī tóu zhū.

HSK6

Hôm nay đã giết một con lợn.

A pig was slaughtered today.

过年要宰几只鸡。

Guònián yào zǎi jǐ zhī jī.

HSK6

Tết đến cần mổ mấy con gà.

We need to slaughter a few chickens for the New Year.

义项 vHSK7-9

chủ quản; chủ trì

主管;主持

义项 vHSK7-9

chém giá; chặt chém (giá cả)

比喻向买东西或接受服务的人索取高价

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️