返回查词 宽敞kuānchangHSK7-9rộng rãi; rộng lớn宽容kuānróngHSK7-9khoan dung宽松kuānsōngHSK7-9rộng; thoáng; rộng rãi宽度kuāndùHSK5khổ; độ rộng; chiều rộng; chiều ngang; bề rộng; bề ngang拓宽tuòkuānHSK7-9mở rộng; khai khá宽阔kuānkuòHSK7-9rộng; rộng rãi宽广kuānguǎngHSK7-9rộng; rộng lớn; bao la; mênh mông; thênh thang宽带kuān dàiHSK5băng thông rộng宽裕kuānyùHSK6dư dả; khá giả; sung túc; thoải mái宽厚kuānhòuHSK7-9dày rộng; nở nang
宽
kuān
ㄎㄨㄢHSK5adj, n, v单字
rộng; bao quát
漢越 khoan
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 横的距离大,范围广 (跟''窄''相对)
- 对人或者事情的要求不高
- 有足够的钱
- 一边到另一边的距离;横的距离
- 姓
- 使别人觉得舒服;心情放松;放宽时间要求
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
rộng; bao quát
横的距离大,范围广 (跟''窄''相对)
这条马路很宽。
Zhè tiáo mǎlù hěn kuān.
≈HSK3
Con đường này rất rộng.
This road is very wide.
现在情况不一样了,不光路修宽了,还有交警,我们都放心多了。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
rộng lượng; khoan dung
对人或者事情的要求不高
义项 ③adj≈HSK5
giàu có; đầy đủ
有足够的钱
义项 ④n≈HSK5
chiều rộng; độ rộng
一边到另一边的距离;横的距离
桌子有一米宽。
Zhuōzi yǒu yī mǐ kuān.
≈HSK3
Cái bàn rộng một mét.
The table is one meter wide.
义项 ⑤n≈HSK5
họ Khoan
姓
义项 6v≈HSK5
thư giãn; làm dịu đi; làm nhẹ bớt; thư thư; nhẹ nhõm
使别人觉得舒服;心情放松;放宽时间要求
我的心就宽了。
Wǒ de xīn jiù kuān le.
≈HSK4
Lòng tôi nhẹ nhõm rồi.
My heart is relieved.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️