WinHSK
返回查词
ㄩˋ
HSK5n, v单字

nơi ở; chỗ ở

imply; contain 参见: 寓 教于乐; 寓 言; 寓 意

漢越 ngụ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 住的地方
  2. 寄托
  3. 居住

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

nơi ở; chỗ ở

住的地方

他住在这个城市。

Tā zhù zài zhège chéngshì.

HSK2

Anh ấy sống ở thành phố này.

He lives in this city.

她在找合适的住处。

Tā zài zhǎo héshì de zhùchù.

HSK4

Cô ấy đang tìm nơi ở phù hợp.

She is looking for a suitable place to live.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

ký thác; gửi gắm; ngụ ý; bao hàm; bao gồm; ẩn chứa

寄托

他的画把感情寄托在景色中。

Tā de huà bǎ gǎnqíng jìtuō zài jǐngsè zhōng.

HSK6

Bức tranh của anh ấy gửi gắm tình cảm trong cảnh vật.

His painting places his emotions in the scenery.

义项 vHSK5

ở; cư trú; cư ngụ; ngụ

居住

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️