ít; hẹp; hạn hẹp; hẹp hòi
tasteless; insipid 参见:清汤 寡 水;索然 寡 味
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 少;缺少 (跟''众、多''相对)
- 淡而无味
- 妇女死了丈夫
- 死了丈夫的女人
- 古代王侯的谦称
义项
Nghĩaít; hẹp; hạn hẹp; hẹp hòi
少;缺少 (跟''众、多''相对)
丈夫去世后,她一直一个人生活。
Zhàngfu qùshì hòu, tā yīzhí yī gè rén shēnghuó.
Sau khi chồng mất, cô ấy sống một mình.
After her husband passed away, she has been living alone.
他是一个沉默寡言的人。
Tā shì yī gè chénmò guǎyán de rén.
Anh ấy là một người trầm mặc ít nói.
He is a quiet and reserved person.
nhạt nhẽo; nhạt; vô vị; nhạt thếch
淡而无味
她不喜欢这种清汤寡水。
Tā bù xǐhuān zhè zhǒng qīng tāng guǎ shuǐ.
Cô ấy không thích loại canh nhạt nhẽo này.
She doesn't like this kind of bland soup.
quả phụ; goá; goá chồng
妇女死了丈夫
她是一个坚强的寡妇。
Tā shì yī gè jiānqiáng de guǎfù.
Cô ấy là một góa phụ kiên cường.
She is a strong widow.
góa phụ
死了丈夫的女人
quả (lời khiêm xưng của các vua chúa thời cổ đại)
古代王侯的谦称
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️