返回查词 寿命shòumìngHSK6tuổi thọ; thọ mạng (của con người)长寿chángshòuHSK6trường thọ; sống lâu; sống thọ寿司shòusīHSK5sushi富寿fù shòuHSK6Phú Thọ (tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam)高寿gāo shòuHSK6tuổi thọ寿星shòu xīngHSK6Thọ Tinh; sao Lão Nhân (từ xưa đến nay được dùng làm biểu tượng của sự trường thọ, gọi là Thọ Tinh, trong dân gian thường được vẽ thành hình dáng một ông lão, trán dài và cao)寿糕shòu gāoHSK6bánh chúc thọ; bánh sinh nhật福寿fú shòuHSK6huyện Phúc Thọ祝寿zhù shòuHSK6chúc thọ; mừng thọ大寿dà shòuHSK6đại thọ; mừng thọ
寿
shòu
ㄕㄡˋHSK6adj, n单字
tuổi; sống
funerary; for burial 参见: 寿 材; 寿 衣
漢越 thọ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 年岁;生命
- 寿辰
- 婉词,生前预备的;装殓死人的
- 姓
- 活得岁数大;长命
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
tuổi; sống
年岁;生命
当今著名京剧艺术表演家谭元寿先生,从小有着深厚的京剧基础,后来又专门拜师学了8年才逐渐成名。
≈HSK5
如今,太湖人在元宵灯会以及乔迁新居、寿典等喜庆日子,仍要请人来唱曲子戏。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
ngày sinh; sinh nhật (của người lớn tuổi)
寿辰
今天是老寿星的八十大寿。
Jīntiān shì lǎo shòuxīng de bāshí dàshòu.
≈HSK5
Hôm nay là lễ mừng thọ 80 tuổi của cụ thọ.
Today is the 80th birthday of the elderly birthday person.
义项 ③n≈HSK6
thọ (chuẩn bị sẵn cho việc làm ma)
婉词,生前预备的;装殓死人的
义项 ④n≈HSK6
họ Thọ
姓
义项 ⑤adj≈HSK6
sống thọ; cao tuổi
活得岁数大;长命
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️