WinHSK
返回查词
jiān
ㄐㄧㄢ
HSK6adj, n单字

nhọn

caustic; biting; sharp-tongued 参见: 尖 刻; 尖 酸; 尖 嘴薄舌

漢越 tiêm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 末端细小;尖锐
  2. 声音高而细
  3. 灵敏(耳; 目)
  4. 使嗓音高而细
  5. (尖儿) 物体锐利的末端或细小的头儿
  6. (尖儿) 出类拔萃的人或物品

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

nhọn

末端细小;尖锐

她的鞋跟很尖。

Tā de xiégēn hěn jiān.

HSK4

Gót giày của cô ấy rất nhọn.

Her heels are very pointed.

这只刺猬的刺很尖。

Zhè zhī cìwei de cì hěn jiān.

HSK4

Cái gai của con nhím này rất nhọn.

This hedgehog's spines are very sharp.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

chói; the thé; chua loét (giọng nói)

声音高而细

义项 adjHSK6

thính; nhanh; nhạy; tinh (tai; mắt)

灵敏(耳; 目)

他耳朵很尖。

Tā ěrduo hěn jiān.

HSK4

Tai anh ấy rất thính.

He has sharp ears.

她的眼睛很尖。

Tā de yǎn jīng hěn jiān.

HSK5

Mắt cô ấy rất tinh.

Her eyes are very sharp.

义项 vHSK6

làm cho giọng cao; the thé

使嗓音高而细

他喜欢尖着嗓子说话。

Tā xǐhuān jiān zhe sǎngzi shuōhuà.

HSK5

Anh ấy thích nói với giọng cao.

He likes to speak in a shrill voice.

义项 nHSK6

mũi; ngòi; ngọn (vật có đầu nhọn)

(尖儿) 物体锐利的末端或细小的头儿

针尖很小。

Zhēnjiān hěn xiǎo.

HSK4

Mũi kim rất nhỏ.

The tip of the needle is very small.

义项 6nHSK6

mũi nhọn; đỉnh cao; hàng tốt; hàng xịn; người giỏi nhất; người khá nhất

(尖儿) 出类拔萃的人或物品

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️