返回查词 尧舜yáo shùnHSK1Nghiêu Thuấn (vua Nghiêu và vua Thuấn, hai vị minh quân trong truyền thuyết cổ. Sau này dùng để chỉ Thánh nhân)唐尧táng yáoHSK1Đường Nghiêu隆尧lóng yáoHSK1Huyện Long Diêu尧都yáo dōuHSK1Thành phố Yao (hoặc tên địa danh)舜日尧天shùn rì yáo tiānHSK1Thời đại hoàng kim của Nghiêu Thuấn桀犬吠尧jié quǎn fèi yáoHSK1chó Kiệt sủa vua Nghiêu (ví với chó săn hết lòng vì chủ)
尧
Yáo
ㄧㄠˊHSK1n单字
vua Nghiêu (truyền thuyết)
Yao [a legendary sage king in ancient China, a model of wisdom and virtue]
漢越 nghiêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 传说中上古帝王名
- (Yao) 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
vua Nghiêu (truyền thuyết)
传说中上古帝王名
义项 ②n≈HSK1
họ Nghiêu
(Yao) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️