返回查词 尴尬gāngàHSK6ngại; ngượng; xấu hổ; bối rối; lúng túng; khó xử尬聊gà liáoHSK6Chát ngượng là ngôn ngữ thịnh hành trên mạng, ý là trò chuyện một cách ngượng ngùng khiến cho bầu không khí trở nên hết sức tẻ nhạt; gà liáo; nói chuyện không thoải mái尬意gà yìHSK6(Tw) thích很尴尬hěn gān gàHSK6rất ngại; rất xấu hổ; rất ngại ngùng不尴不尬bù gān bú gàHSK6khó xử; lúng ta lúng túng
尬
gà
ㄍㄚˋHSK6adj单字
lúng túng; khó xử; ngượng; ngượng ngùng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尴尬
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
lúng túng; khó xử; ngượng; ngượng ngùng
尴尬
我不想陷入那种尴尬的境地。
Wǒ bùxiǎng xiànrù nà zhǒng gāngà de jìngdì.
≈HSK5
Tôi không muốn rơi vào tình cảnh khó xử đó.
I don't want to get into that awkward situation.
他处于一个非常尴尬的境地。
Tā chǔyú yī gè fēicháng gāngà de jìngdì.
≈HSK6
Anh ta đang ở trong một tình huống vô cùng khó xử.
He is in a very awkward situation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️