返回查词
尴
gān
ㄍㄢHSK6adj单字
lúng túng; khó xử; bối rối
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 处境困难,不好处理
- 神态不自然;难为情
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
lúng túng; khó xử; bối rối
处境困难,不好处理
他表情有点尴尬。
Tā biǎoqíng yǒudiǎn gāngà.
≈HSK5
Biểu cảm của anh ấy hơi gượng gạo.
His expression was a bit awkward.
场面有点尴尬。
Chǎngmiàn yǒudiǎn gāngà.
≈HSK5
Cảnh tượng hơi khó xử.
The scene was a bit awkward.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
gượng gạo; ngượng ngùng
神态不自然;难为情
此刻真的很尴尬。
Cǐkè zhēn de hěn gāngà.
≈HSK5
Lúc này thật sự rất ngượng ngùng.
It's really awkward right now.
他显得好尴尬啊。
Tā xiǎnde hǎo gāngà a.
≈HSK6
Anh ta có vẻ rất ngượng ngùng.
He looks so embarrassed.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️