返回查词 尸体shītǐHSK7-9xác; thây; thây ma; thi thể; xác chết (người hay động vật)僵尸jiāng shīHSK7-9cương thi丧尸sàng shīHSK7-9Xác sống, zombie尸骨shīɡǔHSK7-9hài cốt诈尸zhà shīHSK7-9xác chết vùng dậy (trước khi liệm)尸斑shī bānHSK7-9livor mortis; thi thể; vết bầm tím trên thi thể死尸sǐ shīHSK7-9xác chết; thây; tử thi; thi hài; thi thể尸首shīshǒuHSK7-9xác người; xác chết尸检shī jiǎnHSK7-9khám nghiệm tử thi验尸yàn shīHSK7-9khám xác; nghiệm thi; khám nghiệm tử thi (nhân viên tư pháp, khám nghiệm tử thi, để tìm ra nguyên nhân và quá trình của cái chết)
尸
shī
ㄕHSK7-9n单字
thi thể; xác chết; thi hài
dead body; corpse; remains 参见: 尸 首;毁 尸 灭迹;僵 尸
漢越 thi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尸体
- 古代祭祀时代表死者受祭的人
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
thi thể; xác chết; thi hài
尸体
我银行卡丢了,得去银行挂尸一下。
≈HSK5
河边发现一具尸体。
Hé biān fāxiàn yī jù shītǐ.
≈HSK6
Tại bờ sông phát hiện một thi thể.
A body was found by the river.
义项 ②n≈HSK7-9
thi chủ (người ngồi vị trí thay người được cúng tế)
古代祭祀时代表死者受祭的人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️