返回查词 屈原qū yuánHSK6Khuất Nguyên (340-278 TCN)屈服qūfúHSK7-9khuất; khuất phục; chịu khuất phục屈辱qūrǔHSK7-9nhục; sỉ nhục; nhục nhã; áp bức và lăng nhục不屈bùqūHSK6bất khuất; không khuất phục屈居qū jūHSK6xếp thứ; xếp hạng; xếp loại; đứng vị trí抱屈bào qūHSK6ấm ức; uất ức屈才qū cáiHSK6nhân tài không được trọng dụng; có tài mà không phát huy được冤屈yuān qūHSK7-9bị oan; xử oan; chịu oan; bất công屈膝qū xīHSK7-9quỳ gối; uốn gối屈指qū zhǐHSK6bấm tay; bấm đốt ngón tay; gập đầu ngón tay đếm
屈
qū
ㄑㄩHSK6n, v单字
co; cong; gập; cúi; uốn cong
be in the wrong 参见: 屈 心;理 屈 词穷
漢越 khuất
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 弯曲;使弯曲
- 屈服;使屈服
- 理由不足; (行为) 不合道理
- 冤枉
- (Qū) 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
co; cong; gập; cúi; uốn cong
弯曲;使弯曲
他弯着腰坐下。
Tā wānzhe yāo zuò xià.
≈HSK4
Anh ta cúi người ngồi xuống.
He bent over and sat down.
他再怎么强辩也理屈词穷。
Tā zài zěnme qiǎngbiàn yě lǐqūcíqióng.
≈HSK6
Dù có cố cãi, anh ta cũng đuối lý.
No matter how hard he argued, he was still at a loss for words.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
khuất phục; làm cho khuất phục
屈服;使屈服
他试图让对方屈服。
Tā shìtú ràng duìfāng qūfú.
≈HSK5
Anh ấy cố gắng làm đối phương khuất phục.
He tried to make the other side yield.
义项 ③v≈HSK6
đuối lý
理由不足; (行为) 不合道理
义项 ④n≈HSK6
oan; oan uổng; oan khuất
冤枉
义项 ⑤n≈HSK6
họ Khuất
(Qū) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️