WinHSK
返回查词
ㄑㄩ
HSK6n, v单字

co; cong; gập; cúi; uốn cong

be in the wrong 参见: 屈 心;理 屈 词穷

漢越 khuất

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 弯曲;使弯曲
  2. 屈服;使屈服
  3. 理由不足; (行为) 不合道理
  4. 冤枉
  5. (Qū) 姓

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

co; cong; gập; cúi; uốn cong

弯曲;使弯曲

他弯着腰坐下。

Tā wānzhe yāo zuò xià.

HSK4

Anh ta cúi người ngồi xuống.

He bent over and sat down.

他再怎么强辩也理屈词穷。

Tā zài zěnme qiǎngbiàn yě lǐqūcíqióng.

HSK6

Dù có cố cãi, anh ta cũng đuối lý.

No matter how hard he argued, he was still at a loss for words.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

khuất phục; làm cho khuất phục

屈服;使屈服

他试图让对方屈服。

Tā shìtú ràng duìfāng qūfú.

HSK5

Anh ấy cố gắng làm đối phương khuất phục.

He tried to make the other side yield.

义项 vHSK6

đuối lý

理由不足; (行为) 不合道理

义项 nHSK6

oan; oan uổng; oan khuất

冤枉

义项 nHSK6

họ Khuất

(Qū) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️