返回查词 不屑búxièHSK7-9chẳng đáng; chả bõ; không thèm; không đáng木屑mù xièHSK7-9mạt cưa碎屑suì xièHSK7-9mảnh vỡ铝屑lǚ xièHSK7-9Xỉ nhôm; nhôm vụn; Bột nhôm琐屑suǒ xièHSK7-9vụn vặt; vặt vãnh; nhỏ nhặt头屑tóu xièHSK7-9gàu (ở đầu); gàu; vảy da đầu煤屑méi xièHSK7-9Mạt than, than cám; than vụn; than bùn; bụi than鄙屑bǐ xièHSK7-9khinh; xem thường; coi thường银屑yín xièHSK7-9bột bạc岩屑yán xièHSK7-9(đá) mảnh vụn
屑
xiè
ㄒㄧㄝˋHSK7-9adj, n, v单字
vụn; mạt
consider worthwhile 参见:不 屑
漢越 tiết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 碎末
- 琐碎
- 认为值得
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
vụn; mạt
碎末
他一直关注琐碎的细节。
Tā yìzhí guānzhù suǒsuì de xìjié.
≈HSK5
Anh ấy luôn chú ý đến những chi tiết vụn vặt.
He always pays attention to trivial details.
木屑飞得到处都是。
Mùxiè fēi de dàochù dōu shì.
≈HSK6
Mùn cưa bay khắp nơi.
Sawdust is flying everywhere.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
vụn vặt; nhỏ nhen
琐碎
义项 ③v≈HSK7-9
đáng (làm)
认为值得
我才不屑去讨好他。
Wǒ cái búxiè qù tǎohǎo tā.
≈HSK5
Tôi không thèm đi lấy lòng anh ta.
I disdain to flatter him.
他不屑做这种小事。
Tā bùxiè zuò zhè zhǒng xiǎoshì.
≈HSK6
Anh ấy không thèm làm mấy việc nhỏ này.
He disdains to do such trivial things.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️