WinHSK
返回查词
ㄊㄨˊ
HSK7-9n, v单字

giết; mổ (gia súc)

massacre; slaughter; butcher 参见: 屠 城; 屠 戮; 屠 杀

漢越 đồ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 宰杀 (牲畜)
  2. 残杀;杀戮

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

giết; mổ (gia súc)

宰杀 (牲畜)

他每天杀羊赚钱。

Tā měitiān shā yáng zhuànqián.

HSK4

Anh ta mỗi ngày đều giết cừu để kiếm tiền.

He slaughters sheep every day to make money.

他用刀杀了一头猪。

Tā yòng dāo shā le yì tóu zhū.

HSK4

Anh ta dùng dao mổ một con lợn.

He killed a pig with a knife.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

tàn sát; giết hại; giết hàng loạt

残杀;杀戮

他曾经屠杀无数敌军。

Tā céngjīng túshā wúshù díjūn.

HSK6

Anh ta đã từng giết rất nhiều lính địch.

He once slaughtered countless enemy soldiers.

义项 nHSK7-9

họ Đồ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️