giày; giày dép
footstep 参见:步 履
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鞋
- 脚;脚步
- 踩;走
- 经历
- 实践;实行
义项
Nghĩagiày; giày dép
鞋
后来老板把这些信息整理成一本叫做《履中备载》的册子,为每个客户的脚都建立了一份档案。
仔细观察这尊跪射俑:它身穿交领右衽齐膝长衣,外披黑色铠甲,胫穿护腿,足穿方口齐头翘尖履。
chân; bước chân
脚;脚步
他的脚步声渐渐远去。
Tā de jiǎobùshēng jiànjiàn yuǎn qù.
Tiếng bước chân của anh ấy dần xa.
The sound of his footsteps gradually faded away.
giẫm; đạp; đạp lên
踩;走
他小心翼翼地在雪地上走。
Tā xiǎoxīn yìyì de zài xuědì shang zǒu.
Anh ấy cẩn thận bước đi trên mặt đất phủ đầy tuyết.
He walked carefully on the snowy ground.
trải qua; trải nghiệm; từng trải
经历
他们核查了他的履历。
Tāmen héchá le tā de lǚlì.
Họ đã kiểm tra lý lịch của anh ấy.
They checked his resume.
thực hiện; thi hành
实践;实行
他们开始执行新的计划。
Tāmen kāishǐ zhíxíng xīn de jìhuà.
Họ bắt đầu thực hiện kế hoạch mới.
They began to implement the new plan.
他们努力履行自己的承诺。
Tāmen nǔlì lǚxíng zìjǐ de chéngnuò.
Họ nỗ lực thực hiện lời hứa của mình.
They strive to fulfill their promises.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️