返回查词 屯兵tún bīngHSK7-9đóng quân; đóng binh屯溪tún xīHSK7-9Đồn Hương艰屯jiān túnHSK7-9Vất vả; gian nan.
◇Phan Nhạc 潘岳: Đồ gian truân kì nan tiến; nhật uyển uyển nhi tương mộ 塗艱屯其難進; 日晼晼而將暮 (Hoài cựu phú 懷舊賦) Đường gian nan khó tiến tới; Mặt trời ngả về tây ngày sắp tối.草屯cǎo túnHSK7-9Thị trấn Thảo Đồn屯垦tún kěnHSK7-9đóng quân khai hoang; đóng quân khẩn hoang屯田tún tiánHSK7-9đồn điền北屯běi túnHSK7-9Bắc Đồn奎屯kuí túnHSK7-9Khuê Đồn屯子tún ziHSK7-9làng; làng mạc; thôn trang; thôn làng屯绿tún lǜHSK7-9trà xanh; chè xanh (đặc sản ở huyện Hấp, tỉnh An Huy, Trung Quốc, mùi dịu, là loại trà xanh thượng hạng.)
屯
tún
ㄓㄨㄣHSK7-9adj, n单字
tụ tập; cất giữ; tích trữ
漢越 truân, đồn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 屯邅同'迍邅'; 处境艰险, 前进困难
- 迟钝
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
truân chuyên; gian truân
屯邅同'迍邅'; 处境艰险, 前进困难
她的朋友姓屯。
Tā de péngyou xìng Tún.
≈HSK1
Bạn của cô ấy họ Đồn.
Her friend's surname is Tun.
人生难免会遇到困难。
Rénshēng nánmiǎn huì yùdào kùnnan.
≈HSK4
Đời người khó tránh khỏi gặp khó khăn.
Life inevitably encounters difficulties.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
chậm chạp
迟钝
义项 ③n≈HSK7-9
họ Truân
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️