返回查词
岑
cén
ㄘㄣˊHSK1n单字
đồi cao; núi nhỏ nhưng cao; núi cao mảnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 小而高的山
- 崖岸
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
đồi cao; núi nhỏ nhưng cao; núi cao mảnh
小而高的山
远处的山很漂亮。
Yuǎnchù de shān hěn piàoliang.
≈HSK2
Ngọn núi ở xa đó rất đẹp.
The mountains in the distance are very beautiful.
我们爬上了那座小山。
Wǒmen pá shang le nà zuò xiǎo shān.
≈HSK2
Chúng tôi đã leo lên ngọn đồi nhỏ đó.
We climbed up that small hill.
义项 ②n≈HSK1
sườn dốc; vách núi; vach; bờ dốc
崖岸
海边有高峻的山崖。
Hǎibiān yǒu gāojùn de shānyá.
≈HSK6
Bên bờ biển có vách núi cao.
There are steep cliffs by the seaside.
那处山壁十分险峻。
Nà chù shānbì shífēn xiǎnjùn.
≈HSK6
Vách núi đó rất hiểm trở.
That cliff is very steep and dangerous.
义项 ③n≈HSK1
họ Sầm
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️