返回查词 打岔dǎchàHSK7-9xen vào; quấy rầy; ngắt lời; cắt ngang; chen ngang岔子chà zǐHSK7-9chuyện; sự cố; chuyện rắc rối岔路chà lùHSK7-9lối rẽ; đường rẽ岔气chà qìHSK7-9đau hai bên sườn khi thở岔开chà kāiHSK7-9rẽ ra道岔dào chàHSK7-9ngã ba; ngã ba đường岔道chà dàoHSK7-9bởi cách分岔fēn chàHSK7-9mở rộng chi nhánh; mở chi nhánh岔口chà kǒuHSK7-9chỗ rẽ眼岔yǎn chàHSK7-9nhìn nhầm; nhìn sai; nhận sai (phía sau thường có chữ 了)
岔
chà
ㄔㄚˋHSK7-9n, v单字
rẽ; nhánh; ngã; đường rẽ (đường cái); ngách
漢越 sá
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 分歧的;由主干分出来的 (道路)
- 在活动过程出的麻烦事;乱子;事故
- 前进时离开原来的方向而偏到一边儿
- (嗓音) 失常
- 转移主题
- 互相让开或调换
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
rẽ; nhánh; ngã; đường rẽ (đường cái); ngách
分歧的;由主干分出来的 (道路)
两个人侧身让开。
Liǎng gè rén cèshēn ràngkāi.
≈HSK4
Hai người nghiêng người tránh nhau.
The two people turned sideways to make way.
人群散开,让出一条通道。
Rénqún sànkāi, ràng chū yī tiáo tōngdào.
≈HSK4
Đám đông tản ra, nhường ra một lối đi.
The crowd dispersed, making way for a passage.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
sai lầm; sai sót; rắc rối
在活动过程出的麻烦事;乱子;事故
义项 ③v≈HSK7-9
quẹo; ngoặt; rẽ; lái theo hướng khác; rẽ lối; rẽ vào; ngoặt sang
前进时离开原来的方向而偏到一边儿
他拐到一条小路上去了。
Tā guǎi dào yī tiáo xiǎolù shàng qù le.
≈HSK4
Anh ấy rẽ sang một con đường nhỏ khác.
He turned onto a small path.
义项 ④v≈HSK7-9
khàn đi; lạc giọng; không bình thường (giọng)
(嗓音) 失常
义项 ⑤v≈HSK7-9
đánh trống lảng; đổi chủ đề; chuyển
转移主题
义项 6v≈HSK7-9
tránh; tránh ra; né
互相让开或调换
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️