返回查词 岛屿dǎoyǔHSK7-9đảo; hòn đảo青岛qīng dǎoHSK6Thanh Đảo (Địa danh ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)环岛huán dǎoHSK6bùng binh; vòng xoay (giao thông)冰岛bīng dǎoHSK6Ai-xơ-len; Băng Đảo; Iceland (viết tắt là Ice. hoặc Icel.)海岛hǎidǎoHSK6hải đảo; đảo; hòn đảo半岛bàndǎoHSK7-9bán đảo (phần đất 3 mặt giáp nước).绿岛lǜ dǎoHSK6Đảo Xanh三岛sān dǎoHSK6Chỉ ba hòn núi ở biển Bột Hải 渤海; tương truyền là nơi thần tiên ở; gồm Bồng Lai 蓬萊; Phương Trượng 方丈 và Doanh Châu 瀛洲. Cũng chỉ cảnh tiên. Chỉ Nhật Bổn 日本.
◇Thu Cẩn 秋瑾: Thi tứ nhất phàm hải không khoát; Mộng hồn Tam Đảo nguyệt linh lung 詩思一帆海空闊; 夢魂三島月玲瓏 (Nhật nhân Thạch Tỉnh Quân tác họa 日人石井君索和).群岛qúndǎoHSK6quần đảo小岛xiǎo dǎoHSK6Kojima (họ và tên địa danh Nhật Bản)
岛
dǎo
ㄉㄠˇHSK6n单字
đảo; hòn đảo
漢越 đảo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地也指湖里、江河里被水环绕的陆地
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
đảo; hòn đảo
海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地也指湖里、江河里被水环绕的陆地
太平洋里有很多小岛。
Tàipíng Yáng lǐ yǒu hěn duō xiǎo dǎo.
≈HSK4
Trong Thái Bình Dương có rất nhiều đảo nhỏ.
There are many small islands in the Pacific Ocean.
鼓浪屿是一个小岛。
Gǔlàngyǔ shì yī gè xiǎo dǎo.
≈HSK4
Cổ Lãng Tự là một hòn đảo nhỏ.
Gulangyu is a small island.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️