WinHSK
返回查词
yuè
ㄩㄝˋ
HSK7-9n单字

núi cao; núi lớn

wife's parents 参见: 岳 父; 岳 母

漢越 nhạc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 高大的山
  2. 对妻子的父母或叔伯的称呼
  3. 古代指五岳

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

núi cao; núi lớn

高大的山

义项 nHSK7-9

cha; mẹ; chú; bác (của vợ)

对妻子的父母或叔伯的称呼

义项 nHSK7-9

Ngũ Nhạc; Nhạc (cổ đại)

古代指五岳

他爬过西岳华山。

Tā pá guò Xīyuè Huà Shān.

HSK5

Anh ấy đã leo lên Tây Nhạc Hoa Sơn.

He has climbed the Western Sacred Mountain, Huashan.

东岳泰山是五岳之一。

dōng yuè tài shān shì wǔ yuè zhī yī

HSK6

Đông Nhạc Thái Sơn là một trong Ngũ Nhạc.

Mount Tai, the Eastern Sacred Mountain, is one of the Five Great Mountains.

义项 nHSK7-9

họ Nhạc

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️