返回查词 陡峭dǒuqiàoHSK7-9dốc; dốc đứng; dốc ngược料峭liào qiàoHSK7-9se lạnh; hơi lạnh; lành lạnh峭壁qiàobìHSK7-9vách núi thẳng đứng; vách núi dựng đứng峻峭jùn qiàoHSK7-9núi cao dốc đứng; vách núi cheo leo; vọi vọi; vòi vọi; von vót冷峭lěng qiàoHSK7-9lạnh buốt; lạnh cóng; lạnh lẽo孤峭gū qiàoHSK7-9Cao chót vót một mình.
◇Phương Cán 方幹: Hạnh kiến tiên tài lĩnh quận sơ; Quận thành cô tiễu tự tiên cư 幸見仙才領郡初; 郡城孤峭似仙居 (Tặng Xử Châu Đoạn lang trung 贈處州段郎中). Tỉ dụ tính tình cô ngạo; không hòa đồng với thế tục.
◇Tùy Thư 隋書: Cát tính cô tiễu; bất dữ công khanh tương phù trầm 吉性孤峭; 不與公卿相浮沉 (Tiêu Cát truyện 蕭吉傳). Tỉ dụ phong cách cao nhã siêu phàm (văn học; nghệ thuật...).
◇Trịnh Chấn Đạc 鄭振鐸: Tha môn đích ca thanh; thị như thu phong chi tảo lạc diệp; oán phụ chi tấu tì bà; cô tiễu nhi u kì; thanh viễn nhi thê mê; đê hồi nhi sầu tràng bách kết 他們的歌聲; 是如秋風之掃落葉; 怨婦之奏琵琶; 孤峭而幽奇; 清遠而凄迷; 低徊而愁腸百結 (Thiền dữ phưởng chức nương 蟬與紡織娘).
峭
qiào
ㄑㄧㄠˋHSK7-9adj单字
dựng đứng (núi)
stern; severe 参见: 峭 直;冷 峭
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 山势又高又陡
- 比喻严厉
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
dựng đứng (núi)
山势又高又陡
义项 ②adj≈HSK7-9
nghiêm khắc
比喻严厉
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️