返回查词 崇拜chóngbàiHSK6tôn thờ; sùng bái; ngưỡng mộ崇尚chóngshàngHSK7-9tôn trọng; coi trọng; tôn kính; giữ gìn; duy trì; tôn sùng; chiều theo; chiều ý崇高chónggāoHSK7-9cao thượng; cao quý; cao cả; cao nhã推崇tuīchóngHSK7-9tôn sùng; sùng bái崇敬chóngjìngHSK7-9sùng kính; sùng bái; tôn thờ; suy tôn; kính mến; tôn kính; quý trọng; kính yêu崇左chóng zuǒHSK6Tỉnh Sùng Tả尊崇zūn chóngHSK6tôn sùng; kính trọng; sùng bái; tôn chuộng崇明chóng míngHSK6Sung Minh崇奉chóng fèngHSK6tin tưởng; tôn thờ (như một tín ngưỡng)崇信chóng xìnHSK6tín ngưỡng; sùng bái; đức tin
崇
chóng
ㄔㄨㄥˊHSK6adj, n, v单字
cao quý; cao thượng; cao cả
esteem; respect; worship 参见: 崇 奉; 崇 尚;推 崇
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 高大
- 尊敬;重视
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
cao quý; cao thượng; cao cả
高大
他的思想非常崇高。
tā de sī xiǎng fēi cháng chóng gāo.
≈HSK6
Tư tưởng của anh ấy rất cao cả.
His thoughts are very noble.
她有崇高的品德。
tā yǒu chónggāo de pǐndé.
≈HSK6
Cô ấy có phẩm hạnh cao quý.
She has noble moral character.
义项 ②v≈HSK6
kính trọng; tôn sùng; tôn kính; kính mến
尊敬;重视
他崇敬自己的祖先。
tā chóngjìng zìjǐ de zǔxiān.
≈HSK6
Anh ấy tôn kính tổ tiên của mình.
He reveres his ancestors.
她崇尚传统文化。
Tā chóngshàng chuántǒng wénhuà.
≈HSK6
Cô ấy tôn sùng văn hóa truyền thống.
She advocates traditional culture.
义项 ③n≈HSK6
họ Sùng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️