WinHSK
返回查词
zǎi
ㄗㄞˇ
HSK1n单字

con; con trai; thằng nhóc; thằng cu

young man

漢越 tải

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 某些地区指儿子
  2. 幼小的动物

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

con; con trai; thằng nhóc; thằng cu

某些地区指儿子

他两个儿子都工作了。

tā liǎng gè érzi dōu gōngzuò le.

HSK1

Cả hai đứa con của anh ấy đều có việc làm.

Both of his sons have jobs.

他的儿子很聪明。

Tā de érzi hěn cōngmíng.

HSK3

Con trai của anh ấy rất thông minh.

His son is very smart.

他是我家唯一的儿子。

tā shì wǒ jiā wéi yī de ér zi.

HSK4

Anh ấy là con trai duy nhất của tôi.

He is the only son in my family.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

nhỏ; con (súc vật)

幼小的动物

小兔子很可爱。

xiǎo tùzi hěn kě'ài.

HSK2

Con thỏ con rất đáng yêu.

The little rabbit is very cute.

小海豚在海里游。

xiǎo hǎi tún zài hǎi lǐ yóu.

HSK4

Những con cá heo con bơi lội dưới biển.

The little dolphins swim in the sea.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️