返回查词
巅
diān
ㄉㄧㄢHSK7-9n单字
đỉnh núi
mountain peak/top; peak; summit 珠峰之 巅 peak of Mount Qomolangma
漢越 điên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 山顶
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
đỉnh núi
山顶
他们在山顶上拍照留念。
tā men zài shān dǐng shàng pāi zhào liú niàn.
≈HSK4
Họ chụp ảnh lưu niệm ở đỉnh núi.
They took photos at the top of the mountain as a souvenir.
爬山时,我们到了山顶。
Pá shān shí, wǒmen dào le shāndǐng.
≈HSK4
Khi leo núi, chúng tôi đã lên đến đỉnh núi.
When climbing the mountain, we reached the top.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️