WinHSK
返回查词
chuān
ㄔㄨㄢ
HSK7-9n单字

sông; xuyên

plain 参见:米粮 川 ;秦 川 ;一马平 川

漢越 xuyên

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 河流
  2. 平地;平野
  3. 指四川

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

sông; xuyên

河流

我国有许多河流。

wǒ guó yǒu xǔ duō hé liú.

HSK4

Nước ta có nhiều sông ngòi.

Our country has many rivers.

重庆地处川东盆地,四面都是高山,而且长江、嘉陵江两大江在此处交汇,江水形成的水汽不易扩散,潮湿的空气很容易结成雾气。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

thung; miền đất phẳng; đồng bằng; cánh đồng trống

平地;平野

这片平原很肥沃。

zhè piàn píngyuán hěn féiwò.

HSK6

Mảnh đất này rất màu mỡ.

This plain is very fertile.

义项 nHSK7-9

Tứ Xuyên (Trung Quốc)

指四川

四川姑娘很漂亮。

sì chuān gū niang hěn piào liang.

HSK3

Con gái Tứ Xuyên rất xinh đẹp.

Sichuan girls are very beautiful.

我喜欢川味美食。

wǒ xǐhuān chuān wèi měishí.

HSK4

Tôi thích đồ ăn Tứ Xuyên.

I like Sichuan cuisine.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️