返回查词 广州guǎng zhōuHSK6Quảng Châu (thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)杭州háng zhōuHSK6Hàng Châu苏州sū zhōuHSK7-9Tô Châu郑州zhèng zhōuHSK7-9Trịnh Châu (thủ phủ của tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc)潮州cháo zhōuHSK6Triều Châu (một địa cấp thị ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)贵州guì zhōuHSK6Quý Châu (tỉnh phía Tây Nam, Trung Quốc)扬州yáng zhōuHSK6Dương Châu徐州xú zhōuHSK7-9Tuần Châu泉州quán zhōuHSK6Thành phố Tuyền Châu兰州lán zhōuHSK6Thành phố cấp tỉnh Lan Châu và thủ phủ của tỉnh Cam Túc
州
zhōu
ㄓㄡHSK6n单字
châu (đơn vị hành chính thời xưa)
state (in countries such as the United States); canton (in countries such as Switzerland)
漢越 châu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧时的一种行政区划,所辖地区的大小历代不同,现在这名称还保留在地名里,如苏州、德州
- 指自治州
- 一些国家行政区域划分的一个单位;实行民族自己管理自己的地方
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
châu (đơn vị hành chính thời xưa)
旧时的一种行政区划,所辖地区的大小历代不同,现在这名称还保留在地名里,如苏州、德州
你可以回密歇根州。
Nǐ kěyǐ huí Mìxiēgēn zhōu.
≈HSK4
Bạn có thể quay trở lại Michigan.
You can go back to Michigan.
我们去犹他州。
Wǒmen qù Yóutā Zhōu.
≈HSK4
Chúng tôi sẽ đến Utah.
We are going to Utah.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
châu tự trị
指自治州
义项 ③n≈HSK6
bang
一些国家行政区域划分的一个单位;实行民族自己管理自己的地方
美国共有50个州。
měi guó gòng yǒu wǔ shí gè zhōu.
≈HSK4
Nước Mỹ có tổng cộng 50 tiểu bang.
The United States has a total of 50 states.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️