返回查词 巡逻xúnluóHSK7-9tuần tra; đi tuần; tuần tra cảnh giới巡回xúnhuíHSK7-9lưu động (làm việc ở các vùng khác nhau theo một tuyến nhất định); tuần hồi巡演xún yǎnHSK7-9lưu diễn巡视xúnshìHSK7-9tuần sát; tuần tra巡查xún cháHSK7-9tuần tra; kiểm tra; kiểm sát; tuần kiểm巡游xún yóuHSK7-9đi dạo; đi lanh quanh逡巡qūn xúnHSK7-9băn khoăn; do dự; chần chừ; thoan tuần巡礼xún lǐHSK7-9hành hương (về đất thánh)巡展xún zhǎnHSK7-9tham quan triển lãm; Triển lãm lưu động; Triển lãm tuần tra巡航xún hángHSK7-9tàu tuần tra; máy bay tuần tra
巡
xún
ㄒㄩㄣˊHSK7-9measure, v单字
tuần tra; tuần sát
round of drinks 参见: 巡 酒 酒过三 巡 the wine has gone round three times
漢越 tuần
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 巡查; 巡视
- 量词,遍 (用于给全座斟酒)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
tuần tra; tuần sát
巡查; 巡视
他去林中巡逻。
Tā qù lín zhōng xúnluó.
≈HSK6
Anh ấy đi tuần tra trong rừng.
He went to patrol the forest.
保安四处巡逻。
bǎo'ān sìchù xúnluó.
≈HSK6
Bảo vệ đi tuần tra xung quanh.
The security guard patrols around.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②measure≈HSK7-9
tuần (rượu, trà); chuyến (buổi hòa nhạc)
量词,遍 (用于给全座斟酒)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️