WinHSK
返回查词
qiǎo
ㄑㄧㄠˇ
HSK4adj单字

nhanh nhẹn; kĩ thuật cao; khéo léo

opportune; coincidental 参见: 巧 合;不 巧 ;正 巧

漢越 xảo

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 心思灵敏,技术高明
  2. (手、口) 灵巧
  3. 正好(碰上某种机会)
  4. 虚浮不实的 (话)
  5. 技能; 做工

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

nhanh nhẹn; kĩ thuật cao; khéo léo

心思灵敏,技术高明

我们选了同样的礼物,真巧!

wǒmen xuǎn le tóngyàng de lǐwù, zhēn qiǎo!

HSK3

Chúng ta đã chọn cùng một món quà, thật trùng hợp!

We chose the same gift, what a coincidence!

真巧,他今天也来了。

Zhēn qiǎo, tā jīntiān yě lái le.

HSK4

Thật trùng hợp, hôm nay anh ấy cũng đến.

What a coincidence, he came today too.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

nhạy; nhanh nhạy; khéo (tay, miệng)

(手、口) 灵巧

她的嘴特别巧。

tā de zuǐ tè bié qiǎo

HSK4

Cô ấy rất khéo ăn nói.

She is very eloquent.

义项 adjHSK4

đúng lúc; vừa vặn; vừa may; vừa khéo; trùng hợp

正好(碰上某种机会)

她来得真巧。

tā lái de zhēn qiǎo

HSK4

Cô ấy đến rất đúng lúc.

She came at just the right time.

我一出大门就碰到他,真巧。

wǒ yī chū dà mén jiù pèng dào tā, zhēn qiǎo

HSK4

Tôi vừa ra khỏi cửa thì gặp anh ta, thật là trùng hợp.

I ran into him as soon as I left the gate, what a coincidence.

义项 adjHSK4

giả dối; không thực (lời nói)

虚浮不实的 (话)

义项 nHSK4

kỹ năng; tay nghề

技能; 做工

Tình huống & hội thoại

你猜我刚才碰到谁了?刘老师,他也在…HSK5
你猜我刚才碰到谁了?刘老师,他也在这趟火车上,他在六车厢。
这么巧,他也去江西?
对,他老家就是江西的。
那我过去和他聊一聊。你也去?
真是太巧了,你也坐这趟车?HSK5
真是太巧了,你也坐这趟车?
是,单位派我去南京办点儿事。
你在几车厢?
九车厢十二号。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️