返回查词
巩
gǒng
ㄍㄨㄥˇHSK6adj, n, v单字
bền chặt; kiên cố; vững chắc
consolidated; stable; strengthened; fortified 参见: 巩 固
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 巩固
- 使牢固
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
bền chặt; kiên cố; vững chắc
巩固
双方的合作关系很巩固。
shuāngfāng de hézuò guānxì hěn gǒnggù.
≈HSK5
Quan hệ hợp tác giữa hai bên rất vững chắc.
The cooperative relationship between the two sides is very solid.
经济的基础十分巩固。
jīngjì de jīchǔ shífēn gǒnggù.
≈HSK5
Nền tảng kinh tế rất vững chắc.
The foundation of the economy is very solid.
义项 ②v≈HSK6
củng cố
使牢固
他总是想巩固地位。
Tā zǒng shì xiǎng gǒnggù dìwèi.
≈HSK6
Anh ta luôn muốn củng cố địa vị.
He always wants to consolidate his position.
我们要巩固防线。
Wǒmen yào gǒnggù fángxiàn.
≈HSK6
Chúng ta cần phải củng cố phòng tuyến.
We need to consolidate the defense line.
义项 ③n≈HSK6
họ Củng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️