返回查词 巫婆wūpóHSK7-9bà đồng; phù thủy; bà phù thủy; mụ phù thủy巫师wūshīHSK1phù thủy; pháp sư; thầy cúng女巫nǚ wūHSK1bà đồng; bà cốt; bà mo; phù thuỷ; cô bóng巫术wū shùHSK1ma thuật巫山wū shānHSK1Núi Wu trên sông Trường Giang (Dương Tử) của Tam Hiệp巫蛊wū gǔHSK1vu cổ巫医wū yīHSK1Vu y; thầy cúng; thầy thuốc phù thủy; thầy thuốc dân gian巫峡wū xiáHSK1Hẻm Wuxia神巫shén wūHSK1thầy cúng; thầy mo; thầy phù thuỷ男巫nán wūHSK1thầy phù thủy nam
巫
wū
ㄨHSK1n单字
bà đồng; bà bóng; phù thuỷ; thầy pháp
shaman; witch; wizard 参见:女 巫 ;小 巫 见大 巫
漢越 vu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指巫师、巫婆
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
bà đồng; bà bóng; phù thuỷ; thầy pháp
指巫师、巫婆
她的家族世代都是巫师。
Tā de jiāzú shìdài dōu shì wūshī.
≈HSK6
Gia đình cô ấy qua nhiều thế hệ đều là thầy pháp.
Her family has been wizards for generations.
在他生活的年间,单父地区的地方官巫马期很是无能,整天忙得披星戴月、焦头烂额,可还是把单父治理得一团糟。
≈HSK6
此情此景,令巫马期甚为疑惑。
≈HSK6
子贱得知巫马期的来意之后,微微一笑,摆摆手说,我哪里有什么治理的诀窍,只不过是凭借大家的力量罢了。
≈HSK6
看着巫马期不解的样子,子贱解释道:你治理单父时,靠的是你一个人的力量。
≈HSK6
后来,巫马期被另行调用,子贱走马上任了。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
họ Vu
姓
我认识一个姓巫的人。
wǒ rènshi yī gè xìng wū de rén.
≈HSK1
Tôi biết một người họ Vu.
I know a person whose surname is Wu.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️