返回查词 笤帚tiáo zhǒuHSK7-9Chổi (dùng để quét dọn)敝帚bì zhǒuHSK7-9của mình mình quý; ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn; quý cả cái chổi cùn của mình (ví von đồ vật tuy không tốt, nhưng của mình thì mình vẫn quý.).炊帚chuī zhǒuHSK7-9bàn chải (cọ nồi, cọ bát)筅帚xiǎn zhǒuHSK7-9chổi cọ (chổi cọ nồi, xoong, bát đĩa thường làm bằng tre)扫帚星sào zhou xīngHSK7-9sao chổi; vận xui鸡毛帚jī máo zhǒuHSK7-9chổi lông gà扫帚柄sào zhou bǐngHSK7-9cán chổi竹扫帚zhú sào zhouHSK7-9chổi tre扫帚菜sào zhou càiHSK7-9cây thanh hao; cây địa phu
帚
zhǒu
ㄓㄡ˙HSK7-9n单字
cây chổi; cái chổi
broom 参见:敝 帚 自珍;扫 帚 ;笤 帚
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 除去尘土、垃圾、油垢等的用具
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cây chổi; cái chổi
除去尘土、垃圾、油垢等的用具
妈妈拿着扫帚打扫房间。
Māma názhe sàozhou dǎsǎo fángjiān.
≈HSK4
Mẹ cầm cây chổi quét dọn phòng.
Mom is sweeping the room with a broom.
墙角放着一把扫帚。
Qiángjiǎo fàng zhe yī bǎ sàozhou.
≈HSK5
Ở góc tường có một cái chổi.
There is a broom in the corner.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️