WinHSK
返回查词
xìng
ㄒㄧㄥˋ
HSK4adj, adv, n, v单字

hạnh phúc

漢越 hạnh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 幸福
  2. 旧时指帝王到达某地
  3. 宠幸
  4. 认为幸福而高兴
  5. 侥幸

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

hạnh phúc

幸福

他们生活得很幸福。

tāmen shēnghuó de hěn xìngfú

HSK3

Họ sống rất hạnh phúc.

They live very happily.

智者说:“陛下,很不幸,每掉一颗牙齿,就意味着您会失去一个亲人。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

đến (vua)

旧时指帝王到达某地

义项 vHSK4

được sủng hạnh; được cưng chiều

宠幸

义项 vHSK4

vui mừng; vui mừng hạnh phúc

认为幸福而高兴

他很庆幸自己有个家。

tā hěn qìngxìng zìjǐ yǒu gè jiā

HSK5

Anh ấy rất vui mừng khi mình có một gia đình.

He is very grateful that he has a home.

她庆幸能遇到那个人。

Tā qìngxìng néng yùdào nà ge rén.

HSK5

Cô ấy vui mừng có thể gặp được người đó.

She is glad to have met that person.

义项 nHSK4

họ Hạnh

义项 6advHSK4

may mắn; gặp may

侥幸

他侥幸通过了考试。

Tā jiǎoxìng tōngguò le kǎoshì.

HSK6

Anh ấy may mắn qua được kỳ thi.

He passed the exam by luck.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️