返回查词 幸福xìngfúHSK4hạnh phúc幸运xìngyùnHSK5may; may mắn幸亏xìngkuīHSK7-9may mà; may mắn; may sao荣幸róngxìngHSK7-9vinh hạnh; hân hạnh; vinh dự幸好xìnghǎoHSK7-9may mắn; may mà; may thay庆幸qìngxìngHSK7-9mừng; vui mừng (vì có được những kết quả tốt ngoài dự tính)不幸búxìngHSK5tai hoạ; thảm hoạ侥幸jiǎoxìngHSK7-9may mắn; gặp may; số đỏ幸会xìng huìHSK4hân hạnh; rất vui (được gặp)有幸yǒuxìngHSK7-9vận may; dịp may
幸
xìng
ㄒㄧㄥˋHSK4adj, adv, n, v单字
hạnh phúc
漢越 hạnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 幸福
- 旧时指帝王到达某地
- 宠幸
- 认为幸福而高兴
- 姓
- 侥幸
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
hạnh phúc
幸福
他们生活得很幸福。
tāmen shēnghuó de hěn xìngfú
≈HSK3
Họ sống rất hạnh phúc.
They live very happily.
智者说:“陛下,很不幸,每掉一颗牙齿,就意味着您会失去一个亲人。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
đến (vua)
旧时指帝王到达某地
义项 ③v≈HSK4
được sủng hạnh; được cưng chiều
宠幸
义项 ④v≈HSK4
vui mừng; vui mừng hạnh phúc
认为幸福而高兴
他很庆幸自己有个家。
tā hěn qìngxìng zìjǐ yǒu gè jiā
≈HSK5
Anh ấy rất vui mừng khi mình có một gia đình.
He is very grateful that he has a home.
她庆幸能遇到那个人。
Tā qìngxìng néng yùdào nà ge rén.
≈HSK5
Cô ấy vui mừng có thể gặp được người đó.
She is glad to have met that person.
义项 ⑤n≈HSK4
họ Hạnh
姓
义项 6adv≈HSK4
may mắn; gặp may
侥幸
他侥幸通过了考试。
Tā jiǎoxìng tōngguò le kǎoshì.
≈HSK6
Anh ấy may mắn qua được kỳ thi.
He passed the exam by luck.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️