返回查词 包庇bāobìHSK7-9bao che; bênh che; lấp liếm庇护bìhùHSK7-9bao che; che dấu庇佑bì yòuHSK7-9phù hộ; che chở庇荫bì yìnHSK7-9che khuất; rợp bóng (cây cỏ che ánh sáng); rợp荫庇yìnbìHSK7-9che chở; phù hộ亚庇yà bìHSK7-9Kota Kinabalu托庇tuō bìHSK7-9nhờ bao che; được che chở (của những người lớn họăc có quyền thế)庇祐bì yòuHSK7-9cũng được viết 庇佑
庇
bì
ㄅㄧˋHSK7-9v单字
che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh
shelter; protect; shield; cover 参见: 庇 护;包 庇 庇 佑 shelter and bless
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 遮蔽;掩护
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh
遮蔽;掩护
山岩庇护着小村庄。
Shānyán bìhù zhe xiǎo cūnzhuāng.
≈HSK6
Núi đá che chở ngôi làng nhỏ.
The rock shelters the small village.
我们不应该包庇他。
Wǒmen bù yīnggāi bāobì tā.
≈HSK6
Chúng ta không nên bao che cho anh ấy.
We should not cover up for him.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️