返回查词 庐山lú shānHSK1Núi Lư Sơn (danh lam thắng cảnh ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)茅庐máo lúHSK1nhà tranh (nhà lợp cỏ, lợp lá)结庐jié lúHSK1xây nhà; dựng nhà; cất nhà桐庐tóng lúHSK1Huyện Đồng Lô庐江lú jiāngHSK1Huyện Lư Giang穹庐qióng lúHSK1mái vòm草庐cǎo lúHSK1mao lư; nhà cỏ; nhà tranh蘧庐qú lúHSK1Quán trọ; lữ quán.
§ Ngày xưa là phòng xá ở dịch trạm cho người đi đường nghỉ chân.
◇Đảng Hoài Anh 党懷英: Nhân sanh thiên địa chân cừ lư; Ngoại vật nhiễu nhiễu ngô hà tu 人生天地真蘧廬; 外物擾擾吾何須 (Thôn trai di sự 村齋遺事) Người ta sống trong trời đất thật như là (ở) quán trọ; Sao để cho vật ngoài quấy nhiễu mình làm gì.庐舍lú shèHSK1nhà cửa ruộng đất; nhà cửa đơn sơ庐阳lú yángHSK1Lư Dương
庐
lú
ㄌㄨˊHSK1n, nlocal单字
nhà sơ sài; nhà đơn sơ
hut; cottage; shack 参见: 庐 舍; 茅 庐 草 庐 thatched hut/cottage
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 简陋的房子
- 指庐州 (旧府名,府治在今安徽合肥)
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n, nlocal≈HSK1
nhà sơ sài; nhà đơn sơ
简陋的房子
茅庐指用茅草盖的简陋房子。
Máolú zhǐ yòng máocǎo gài de jiǎnlòu fángzi.
≈HSK6
Nhà tranh chỉ căn nhà lợp bằng cỏ tranh.
A thatched cottage refers to a simple house covered with thatch.
义项 ②n, nlocal≈HSK1
Lư Châu (phủ Lư Châu cũ, nay là Hợp Phì, tỉnh An Huy Trung Quốc)
指庐州 (旧府名,府治在今安徽合肥)
义项 ③n, nlocal≈HSK1
họ Lư
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️