返回查词 仓库cāngkùHSK6kho; kho hàng; nhà kho; kho bãi库存kùcúnHSK7-9tồn kho; hàng tồn kho车库chēkùHSK5gara; nhà để ô-tô词库cí kùHSK5kho từ; kho từ vựng入库rù kùHSK5nhập kho; cho vào kho; đưa vào kho水库shuǐkùHSK6hồ chứa; hồ chứa nước; đập chứa nước宝库bǎokùHSK7-9kho báu; kho tàng; nơi cất giấu những vật quý (thường dùng để nói ví von)库房kùfánɡHSK5kho; nhà kho; kho chứa; kho hàng; buồng kho出库chū kùHSK5xuất kho存库cún kùHSK5Còn cất trong kho, hiện còn trong kho. Ta vẫn nói là tồn kho; có kho; lưu trữ
库
kù
ㄎㄨˋHSK5n单字
kho
inventory
漢越 khố
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 储存大量东西的建筑物
- 姓
- 保管、出纳国家预算资金的机关
- 电子计算机上指保存一系列同类资料或数据的文件,可以通过程序管理
- 库仑的简称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
kho
储存大量东西的建筑物
”之后历代档案库,均承袭了秦汉旧制,但又有所发展。
≈HSK6
家长要想应付如此快速的发展,应该给孩子提供一个丰富多彩的词汇库和能刺激他们思考的谈话。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
họ Khố
姓
库家的孩子很聪明。
Kù jiā de háizi hěn cōngmíng.
≈HSK3
Con của nhà họ Khố rất thông minh.
The child of the Ku family is very smart.
库女士很优雅。
Kù nǚshì hěn yōuyǎ.
≈HSK5
Bà Khố rất duyên dáng.
Ms. Ku is very elegant.
义项 ③n≈HSK5
ngân khố; kho bạc
保管、出纳国家预算资金的机关
国家金库管理严格。
Guójiā jīnkù guǎnlǐ yángé.
≈HSK5
Kho bạc nhà nước quản lý nghiêm ngặt.
The national treasury is strictly managed.
义项 ④n≈HSK5
kho; cơ sở (tin học)
电子计算机上指保存一系列同类资料或数据的文件,可以通过程序管理
数据存在库里。
Shùjù cún zài kù lǐ.
≈HSK5
Dữ liệu được lưu trữ trong kho.
The data is stored in the warehouse.
义项 ⑤measure≈HSK5
cu-lông (đơn vị đo điện lượng)
库仑的简称
它的电量是三个库仑。
Tā de diànliàng shì sān gè kùlún.
≈HSK7-9
Điện lượng của nó là ba cu-lông.
Its electric charge is three coulombs.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️