WinHSK
返回查词
miào
ㄇㄧㄠˋ
HSK7-9n单字

miếu thờ cúng

temple; shrine 参见:孔 庙 ;寺 庙 ;宗 庙 岳王 庙 temple enshrining and worshiping Yue Fei(岳飞)[a famous general in the Southern Song Dynasty] 山神 庙 mountain god temple

漢越 miếu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 供神佛或历史上有名人物的处所
  2. 旧时供祖宗神位的处所
  3. 庙会

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

miếu thờ cúng

供神佛或历史上有名人物的处所

山顶上有一座庙。

Shāndǐng shàng yǒu yí zuò miào.

HSK4

Trên đỉnh núi có một ngôi chùa.

There is a temple on the top of the mountain.

顶峰上有一座小庙。

Dǐngfēng shàng yǒu yī zuò xiǎo miào.

HSK4

Trên đỉnh núi có một ngôi chùa nhỏ.

There is a small temple on the peak.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

miếu; đền thờ

旧时供祖宗神位的处所

义项 nHSK7-9

hội hè; hội chùa

庙会

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️