返回查词 贵庚guì gēngHSK1bao nhiêu niên kỷ; xin cho biết niên canh (lời nói tôn kính dùng để hỏi tuổi người khác)年庚nián gēngHSK1ngày tháng năm sinh; ngày sinh; niên canh长庚cháng gēngHSK1sao Trường Canh (người Trung Quốc thời cổ gọi sao Hôm)庚子gēng zǐHSK1Canh Tý盘庚pán gēngHSK1chuyển nhượng cửa hiệu; sang cửa hàng庚帖gēng tiēHSK1thiếp canh (ghi ngày, giờ, năm, tháng sinh)庚辰gēng chénHSK1Canh Thìn庚齿gēng chǐHSK1tuổi; tuổi tác同庚tóng gēngHSK1cùng tuổi; bằng tuổi; đồng canh庚申gēng shēnHSK1Canh Thân
庚
ɡēnɡ
ㄍㄥHSK1n单字
canh (chi thứ bảy trong Thiên Can)
age 参见:贵 庚 ; 同 庚
漢越 canh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 天干的第七位
- 年龄
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
canh (chi thứ bảy trong Thiên Can)
天干的第七位
你多大年纪了?
Nǐ duō dà niánjì le?
≈HSK2
Bạn bao nhiêu tuổi?
How old are you?
义项 ②n≈HSK1
tuổi; tuổi tác
年龄
她的年龄不过二十岁。
Tā de niánlíng bùguò èrshí suì.
≈HSK3
Tuổi của cô ấy không quá hai mươi.
Her age is no more than twenty.
义项 ③n≈HSK1
họ Canh
姓
我姓庚。
Wǒ xìng Gēng.
≈HSK1
Tôi họ Canh.
My surname is Geng.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️