返回查词 庞大pángdàHSK6to lớn; to; lớn; bự; to lù lù脸庞liǎnpánɡHSK6khuôn mặt; gương mặt庞杂páng záHSK6bề bộn; ngổn ngang; kềnh càng; rối ren面庞miànpánɡHSK6khuôn mặt; gương mặt; khuôn trăng庞德páng déHSK6Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ庞涓páng juānHSK6Pang Juan (tên người)庞贝páng bèiHSK6Thành phố Bàng Bối庞培páng péiHSK6Pompeium, thị trấn La Mã ở Vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79庞克páng kèHSK6Punk (phong trào âm nhạc)庞兹páng zīHSK7-9Pang Zi
庞
páng
ㄆㄤˊHSK6adj, n单字
to; lớn; to lớn; bự
numerous and disorderly 参见: 庞 杂
漢越 bàng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 庞大
- 多而杂乱
- (Páng) 姓
- (庞儿) 脸盘
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
to; lớn; to lớn; bự
庞大
他的影响很大。
Tā de yǐngxiǎng hěn dà.
≈HSK4
Ảnh hưởng của anh ấy rất lớn.
His influence is very great.
义项 ②adj≈HSK6
ngổn ngang; bề bộn; kềnh càng; rối ren; lộn xộn
多而杂乱
他的资料很庞杂。
Tā de zīliào hěn pángzá.
≈HSK6
Tài liệu của anh ấy rất lộn xộn.
His materials are very numerous and jumbled.
义项 ③n≈HSK6
họ Bàng
(Páng) 姓
他姓庞。
Tā xìng Páng.
≈HSK1
Anh ấy họ Bàng.
His surname is Pang.
义项 ④n≈HSK6
mặt; bộ mặt; khuôn mặt
(庞儿) 脸盘
她的脸很圆。
Tā de liǎn hěn yuán.
≈HSK2
Khuôn mặt của cô ấy rất tròn.
Her face is very round.
他满脸疲惫。
Tā mǎn liǎn píbèi.
≈HSK5
Khuôn mặt của anh ấy đầy mệt mỏi.
His face was full of exhaustion.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️