WinHSK
返回查词
páng
ㄆㄤˊ
HSK6adj, n单字

to; lớn; to lớn; bự

numerous and disorderly 参见: 庞 杂

漢越 bàng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 庞大
  2. 多而杂乱
  3. (Páng) 姓
  4. (庞儿) 脸盘

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

to; lớn; to lớn; bự

庞大

他的影响很大。

Tā de yǐngxiǎng hěn dà.

HSK4

Ảnh hưởng của anh ấy rất lớn.

His influence is very great.

义项 adjHSK6

ngổn ngang; bề bộn; kềnh càng; rối ren; lộn xộn

多而杂乱

他的资料很庞杂。

Tā de zīliào hěn pángzá.

HSK6

Tài liệu của anh ấy rất lộn xộn.

His materials are very numerous and jumbled.

义项 nHSK6

họ Bàng

(Páng) 姓

他姓庞。

Tā xìng Páng.

HSK1

Anh ấy họ Bàng.

His surname is Pang.

义项 nHSK6

mặt; bộ mặt; khuôn mặt

(庞儿) 脸盘

她的脸很圆。

Tā de liǎn hěn yuán.

HSK2

Khuôn mặt của cô ấy rất tròn.

Her face is very round.

他满脸疲惫。

Tā mǎn liǎn píbèi.

HSK5

Khuôn mặt của anh ấy đầy mệt mỏi.

His face was full of exhaustion.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️